- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
máy in laser
máy in laser
Tôi cần một máy in laser.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
máy in laser
máy in laser
Tôi cần một máy in laser.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.