- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)
nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)
Tôi thích chơi nhạc cụ bàn phím.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)
nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)
Tôi thích chơi nhạc cụ bàn phím.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.