键盘乐器

键盘乐器
jiànpányuè
kiện bàn nhạc khí

nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ bàn phím (đàn piano, organ, v.v.)

    • Tôi thích chơi nhạc cụ bàn phím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.