错综复杂

错综复杂
cuòzōng
thác tổng phức tạp

rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39336
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]

    • Vấn đề này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.