- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]
rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]
Vấn đề này rất phức tạp.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]
rắc rối phức tạp; chằng chịt rối rắm [thành ngữ]
Vấn đề này rất phức tạp.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.