简单明了

简单明了
jiǎndānmíngliǎo
giản đơn minh liễu

đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu

2 nghĩa#46167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu

    • Vấn đề này rất đơn giản và rõ ràng.

  2. tính từ

    đơn giản rõ ràng; giản dị minh bạch [thành ngữ]

    • Xin bạn giải thích một cách đơn giản và rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.