锅碗瓢盆

锅碗瓢盆
guōwǎnpiáopén
oa oản biều bồn

nồi bát gáo chậu; đồ dùng nhà bếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi bát gáo chậu; đồ dùng nhà bếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.