铺张浪费

铺张浪费
zhānglàngfèi
phô trương lãng phí

phô trương lãng phí; hoang phí xa hoa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phô trương lãng phí; hoang phí xa hoa [thành ngữ]

    • Phô trương lãng phí là một thói quen không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.