Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
/
铅酸蓄电池
铅酸蓄电池
duyên toan súc điện trì
ắc quy axit chì; bình điện chì-axit
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ắc quy axit chì; bình điện chì-axit
- 。
Ắc quy axit-chì là một loại pin có thể sạc lại.
- 貳名danh từ
ắc quy axit chì; pin axit chì
- 。
Ắc quy axit-chì là một bộ phận quan trọng của ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铅酸蓄电池
Phồn thể鉛酸蓄電池
duyên toan súc điện trì
ắc quy axit chì; bình điện chì-axit
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ắc quy axit chì; bình điện chì-axit
- 。
Ắc quy axit-chì là một loại pin có thể sạc lại.
- 貳名danh từ
ắc quy axit chì; pin axit chì
- 。
Ắc quy axit-chì là một bộ phận quan trọng của ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo