Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁将军把门
铁将军把门
thiết tương quân bả môn
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
- ,。
Cửa khóa chặt, ai cũng không vào được.
- 貳名danh từ
cửa khóa then cài, không có ai ở trong (bóng: đến nơi nhưng cửa đóng then cài) [thành ngữ]
- ,。
Cửa khóa chặt, trong nhà không có ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
铁将军把门
Phồn thể鐵將軍把門
thiết tương quân bả môn
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
- ,。
Cửa khóa chặt, ai cũng không vào được.
- 貳名danh từ
cửa khóa then cài, không có ai ở trong (bóng: đến nơi nhưng cửa đóng then cài) [thành ngữ]
- ,。
Cửa khóa chặt, trong nhà không có ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo