铁将军把门

铁将军把门
tiějiāngjūnmén
thiết tương quân bả môn

cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]

    • Cửa khóa chặt, ai cũng không vào được.

  2. danh từ

    cửa khóa then cài, không có ai ở trong (bóng: đến nơi nhưng cửa đóng then cài) [thành ngữ]

    • Cửa khóa chặt, trong nhà không có ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.