钻研

钻研
zuānyán
khoan nghiên

nghiên cứu chuyên sâu; đào sâu tìm hiểu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35632
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiên cứu chuyên sâu; đào sâu tìm hiểu

    • Anh ấy thích nghiên cứu lịch sử.

  2. động từ

    nghiên cứu sâu; chuyên tâm tìm hiểu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.