Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深入
深入
thâm nhập
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5719
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
中达到很深的程度;彻底的;非常深刻的dádào hěn shēn de chéngdù;chèdǐ de;fēicháng shēnkè de
- 。
Vấn đề này cần được nghiên cứu sâu sắc.
- 貳动động từ
đi sâu vào; thâm nhập
中进入里面很深的地方;完全理解或参与某事jìnrù lǐmiàn hěn shēn de dìfang;wánquán lǐjiě huò cānyù mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã thảo luận sâu về vấn đề này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
深入
Phồn thể深
thâm nhập
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5719
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thấu đáo; đi sâu vào
中达到很深的程度;彻底的;非常深刻的dádào hěn shēn de chéngdù;chèdǐ de;fēicháng shēnkè de
- 。
Vấn đề này cần được nghiên cứu sâu sắc.
- 貳动động từ
đi sâu vào; thâm nhập
中进入里面很深的地方;完全理解或参与某事jìnrù lǐmiàn hěn shēn de dìfang;wánquán lǐjiě huò cānyù mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã thảo luận sâu về vấn đề này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)