钻井平台

钻井平台
zuānjǐngpíngtái
khoan tỉnh bình đài

giàn khoan dầu; bệ khoan giếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giàn khoan dầu; bệ khoan giếng

    • Giàn khoan dầu là thiết bị quan trọng để khai thác dầu trên biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.