针式打印机

针式打印机
zhēnshìyìn
châm thức đả ấn cơ

máy in kim; máy in ma trận điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy in kim; máy in ma trận điểm

    • Máy in kim bây giờ ít được sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.