Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针式打印机
针式打印机
châm thức đả ấn cơ
máy in kim; máy in ma trận điểm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy in kim; máy in ma trận điểm
- 。
Máy in kim bây giờ ít được sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
针式打印机
Phồn thể針式打印機
châm thức đả ấn cơ
máy in kim; máy in ma trận điểm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy in kim; máy in ma trận điểm
- 。
Máy in kim bây giờ ít được sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo