金鸡纳树

金鸡纳树
jīnshù
kim kê nạp thụ

cây canh-ki-na (Cinchona ledgeriana), loài cây vỏ chứa quinine

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây canh-ki-na (Cinchona ledgeriana), loài cây vỏ chứa quinine

    • Vỏ cây kim kê nạp có thể chiết xuất quinine.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.