金迷纸醉

金迷纸醉
jīnzhǐzuì
kim mê chỉ tuý

mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.