金蝉脱壳

金蝉脱壳
jīnchántuōqiào
kim thiền thoát xác

ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]

    • Anh ta đã thoát thân và bỏ trốn.

  2. danh từ

    ve sầu vàng thoát xác (kế thoát thân khéo léo) [thành ngữ]

    • Kim thiền thoát xác là một kế sách rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.