金奖

金奖
jīnjiǎng
kim thưởng

huy chương vàng; giải nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huy chương vàng; giải nhất

    • Anh ấy đã giành được huy chương vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.