铜牌

铜牌
tóngpái
đồng bài

huy chương đồng

HSK 6 (3.0)2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huy chương đồng

    • Anh ấy đã giành được huy chương đồng.

  2. danh từ

    huy chương đồng; biển đồng (tên hoặc logo doanh nghiệp)

    • Anh ấy đã giành được một huy chương đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.