Tới nội dung chính

铜牌

铜牌
tóngpái
đồng bài

huy chương đồng

HSK 6 (3.0)2 nghĩaLượng từ 枚
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    huy chương đồng

    • 。

      Anh ấy đã giành được huy chương đồng.

  2. 貳名danh từ

    huy chương đồng; biển đồng (tên hoặc logo doanh nghiệp)

    • 。

      Anh ấy đã giành được một huy chương đồng.

铜
tóng
đồng
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu