金屋藏娇

金屋藏娇
jīncángjiāo
kim ốc tàng kiều

cất người đẹp trong nhà vàng (cưng chiều người tình, xây nhà sang trọng cho nàng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cất người đẹp trong nhà vàng (cưng chiều người tình, xây nhà sang trọng cho nàng) [thành ngữ]

    • Kim ốc tàng kiều là một thành ngữ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.