金刚石

金刚石
jīngāngshí
kim cương thạch

kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)

    • Kim cương là vật chất cứng nhất thế giới.

  2. danh từ

    kim cương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.