钻石

钻石
zuànshí
khoan thạch

kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2811Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)

    最硬的宝石,很值钱zuì yìng de bǎoshí, hěn zhíqián

    • Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.