Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
/
钻石
钻石
khoan thạch
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2811Lượng từ 颗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中最硬的宝石,很值钱zuì yìng de bǎoshí, hěn zhíqián
- 。
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
钻石
Phồn thể鑽石
khoan thạch
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2811Lượng từ 颗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中最硬的宝石,很值钱zuì yìng de bǎoshí, hěn zhíqián
- 。
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo