金冠戴菊

金冠戴菊
jīnguāndài
kim quan đội cúc

chim đầu vàng (Regulus regulus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đầu vàng (Regulus regulus)

    • Kim quan đội cúc là một loài chim nhỏ.

  2. danh từ

    chim chích đầu vàng (Regulus satrapa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.