金光闪烁

金光闪烁
jīnguāngshǎnshuò
kim quang thiểm thước

ánh vàng lấp lánh; vàng óng ánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ánh vàng lấp lánh; vàng óng ánh

    • Những món trang sức lấp lánh ánh vàng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.