野火烧不尽,春风吹又生

野火烧不尽,春风吹又生
huǒshāojìn,chūnfēngchuīyòushēng

lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]

    • Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.

  2. tính từ

    lửa đồng thiêu không tàn, gió xuân thổi lại mọc (sức sống bất diệt, không thể tiêu diệt) [thành ngữ]

    • Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.

  3. danh từ

    lửa đồng đốt mãi không tàn, gió xuân thổi lại xanh tươi (sức sống mãnh liệt không thể dập tắt) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.