醉生梦死

醉生梦死
zuìshēngmèng
tuý sinh mộng tử

sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời mơ màng mỗi ngày.

  2. tính từ

    sống say chết mộng; sống cuộc đời mê muội [thành ngữ]

    • Anh ta ngày nào cũng sống trong cơn say, không làm việc đàng hoàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.