Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉生梦死
醉生梦死
tuý sinh mộng tử
sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời mơ màng mỗi ngày.
- 貳形tính từ
sống say chết mộng; sống cuộc đời mê muội [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ngày nào cũng sống trong cơn say, không làm việc đàng hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醉生梦死
Phồn thể醉生夢死
tuý sinh mộng tử
sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống say chết mộng; sống mê mẩn không tỉnh táo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời mơ màng mỗi ngày.
- 貳形tính từ
sống say chết mộng; sống cuộc đời mê muội [thành ngữ]
- ,。
Anh ta ngày nào cũng sống trong cơn say, không làm việc đàng hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy