酿成

酿成
niàngchéng
nhưỡng thành

dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)

2 nghĩa#39063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)

    • Anh ấy đã ủ được rất nhiều rượu.

  2. động từ

    gây ra; dẫn đến (hậu quả xấu)

    • Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.