Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
酿成
酿成
nhưỡng thành
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
2 nghĩa#39063
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
- 。
Anh ấy đã ủ được rất nhiều rượu.
- 貳动động từ
gây ra; dẫn đến (hậu quả xấu)
- 。
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ酿成
Phồn thể釀成
nhưỡng thành
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
2 nghĩa#39063
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
- 。
Anh ấy đã ủ được rất nhiều rượu.
- 貳动động từ
gây ra; dẫn đến (hậu quả xấu)
- 。
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy