Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
酸甜苦辣
chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời có đủ chua cay mặn ngọt.
- 貳名danh từ
chua ngọt đắng cay; mọi mùi vị (bóng) buồn vui sướng khổ của cuộc đời [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời có đủ mọi thăng trầm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời có đủ chua cay mặn ngọt.
- 貳名danh từ
chua ngọt đắng cay; mọi mùi vị (bóng) buồn vui sướng khổ của cuộc đời [thành ngữ]
- 。
Cuộc đời có đủ mọi thăng trầm.
解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy