酸甜苦辣

酸甜苦辣
suāntián
toan điềm khổ lạt

chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chua ngọt đắng cay (mọi cung bậc của cuộc đời) [thành ngữ]

    • Cuộc đời có đủ chua cay mặn ngọt.

  2. danh từ

    chua ngọt đắng cay; mọi mùi vị (bóng) buồn vui sướng khổ của cuộc đời [thành ngữ]

    • Cuộc đời có đủ mọi thăng trầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.