酷爱

酷爱
ài
khốc ái

say mê; đam mê

2 nghĩa#43516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    say mê; đam mê

    • Anh ấy rất yêu âm nhạc.

  2. động từ

    say mê; yêu thích tha thiết

    • Anh ấy rất đam mê âm nhạc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH

Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.