酒红朱雀

酒红朱雀
jiǔhóngzhūquè
tửu hồng chu tước

chim sẻ hồng rượu (Carpodacus vinaceus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sẻ hồng rượu (Carpodacus vinaceus)

    • Tửu hồng chu tước là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.