配给

配给
pèi
phối cấp

phân phối theo tiêu chuẩn; phân phối định lượng

2 nghĩa#28965
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân phối theo tiêu chuẩn; phân phối định lượng

    • Chính phủ phân phát lương thực cho nạn nhân thiên tai.

  2. động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

    • Chính phủ phân phát thức ăn cho nạn nhân thiên tai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.