配有

配有
pèiyǒu
phối hữu

được trang bị; kèm theo

2 nghĩa#25552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được trang bị; kèm theo

    • Căn phòng này được trang bị điều hòa.

  2. động từ

    được trang bị; đi kèm với

    • Chiếc điện thoại này đi kèm tai nghe.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.