配对

配对
pèiduì
phối đối

ghép đôi; kết cặp

5 nghĩa#17763
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép đôi; kết cặp

    • Chúng ta hãy ghép đôi đi!

  2. động từ

    ghép đôi; kết cặp; phối hợp

    • Chúng ta hãy ghép đôi một chút.

  3. động từ

    ghép đôi; kết đôi; phối cặp

    • Họ đã ghép đôi thành công.

  4. danh từ

    ghép đôi; sắp cặp

    • Họ là một cặp đôi hoàn hảo.

  5. động từ

    ghép đôi; phối giống; xứng; xứng đáng

    • Những con vật này đang giao phối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.