配乐

配乐
pèiyuè
phối nhạc

nhạc nền; nhạc phụ họa

4 nghĩa#39404
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc nền; nhạc phụ họa

    • Nhạc nền của bộ phim này rất hay.

  2. danh từ

    nhạc nền; nhạc phim; âm nhạc phối cảnh

    • Nhạc phim này rất hay.

  3. động từ

    nhạc nền; nhạc phim; phối nhạc (cho phim hoặc sân khấu)

    • Nhạc phim này rất hay.

  4. động từ

    nhạc nền; phối nhạc (cho phim/video)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.