Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞台剧
舞台剧
vũ đài kịch
kịch sân khấu
1 nghĩa#30577
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch sân khấu
- 。
Tôi thích xem kịch sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
舞台剧
Phồn thể舞臺劇
vũ đài kịch
kịch sân khấu
1 nghĩa#30577
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch sân khấu
- 。
Tôi thích xem kịch sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.