舞台剧

舞台剧
tái
vũ đài kịch

kịch sân khấu

1 nghĩa#30577
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch sân khấu

    • Tôi thích xem kịch sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.