Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
那拉提草原
那拉提草原
na lạp đề thảo nguyên
thảo nguyên Na Lạp Đề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảo nguyên Na Lạp Đề
- 。
Thảo nguyên Nalat rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
那拉提草原
Phồn thể那
na lạp đề thảo nguyên
thảo nguyên Na Lạp Đề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảo nguyên Na Lạp Đề
- 。
Thảo nguyên Nalat rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)