邀约

邀约
yāoyuē
yêu ước

mời; lời mời; hẹn gặp

1 nghĩa#48741
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời; lời mời; hẹn gặp

    • Tôi mời anh ấy đi ăn cùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.