避难所

避难所
nànsuǒ
tị nạn sở

nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa

1 nghĩa#11458
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa

    躲避危险或灾难的安全场所duǒbì wēixiǎn huò zāinàn de ānquán chǎngsuǒ

    • Nơi trú ẩn này rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.