- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa
nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa
中躲避危险或灾难的安全场所duǒbì wēixiǎn huò zāinàn de ānquán chǎngsuǒ
Nơi trú ẩn này rất an toàn.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa
nơi trú ẩn; nơi lánh nạn; thánh địa
中躲避危险或灾难的安全场所duǒbì wēixiǎn huò zāinàn de ānquán chǎngsuǒ
Nơi trú ẩn này rất an toàn.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.