Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
收容所
trại tạm trú; nơi tạm lánh; trại cứu tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại tạm trú; nơi tạm lánh; trại cứu tế
中收集无家可归的人或动物的地方shōují wújiā kěguī de rén huò dòngwù de dìfang
- 。
Trại tạm trú này có thể giúp đỡ những người vô gia cư.
- 貳名danh từ
trại giam giữ; trại tạm giam
中关押或暂时收留人员的场所guānyā huò zànshíjiān shōuliú rényuán de chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy bị đưa đến trung tâm giam giữ.
- 參名danh từ
trại tạm trú; nơi tạm lánh; trại bảo trợ (cho động vật)
中收留无家可归的人或动物的场所shōuliú wújiā kěguī de rén huò dòngwù de chǎngsuǒ
- 。
Trong trại cứu trợ này có rất nhiều chó hoang.
- 肆名danh từ
khoa chăm sóc giảm nhẹ; phòng bệnh an dưỡng cuối đời
中为临终病人提供护理和安慰的医疗机构wèi línzhōng bìngrén tígōng hùlǐ hé ānwèi de yīliáo jīgòu
- 。
Nhà tế bần này cung cấp thức ăn miễn phí.
解字
GIẢI TỰtrại tạm trú; nơi tạm lánh; trại cứu tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại tạm trú; nơi tạm lánh; trại cứu tế
中收集无家可归的人或动物的地方shōují wújiā kěguī de rén huò dòngwù de dìfang
- 。
Trại tạm trú này có thể giúp đỡ những người vô gia cư.
- 貳名danh từ
trại giam giữ; trại tạm giam
中关押或暂时收留人员的场所guānyā huò zànshíjiān shōuliú rényuán de chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy bị đưa đến trung tâm giam giữ.
- 參名danh từ
trại tạm trú; nơi tạm lánh; trại bảo trợ (cho động vật)
中收留无家可归的人或动物的场所shōuliú wújiā kěguī de rén huò dòngwù de chǎngsuǒ
- 。
Trong trại cứu trợ này có rất nhiều chó hoang.
- 肆名danh từ
khoa chăm sóc giảm nhẹ; phòng bệnh an dưỡng cuối đời
中为临终病人提供护理和安慰的医疗机构wèi línzhōng bìngrén tígōng hùlǐ hé ānwèi de yīliáo jīgòu
- 。
Nhà tế bần này cung cấp thức ăn miễn phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)