避孕

避孕
yùn
tị dựng

tránh thai; ngừa thai

1 nghĩa#27923
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh thai; ngừa thai

    • Thuốc tránh thai có thể giúp tránh thai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.