避坑落井

避坑落井
kēngluòjǐng
tị khanh lạc tỉnh

tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh hố lại rơi xuống giếng (tránh cái họa nhỏ lại gặp cái họa lớn hơn) [thành ngữ]

    • Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình còn tệ hơn.

  2. tính từ

    tránh hố lại rơi xuống giếng; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa [thành ngữ]

    • Anh ấy tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, tình hình càng tệ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.