遵时养晦

遵时养晦
zūnshíyǎnghuì
tuân thời dưỡng hối

ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định ẩn mình chờ thời, đợi cơ hội tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.