Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
遵时养晦
遵时养晦
tuân thời dưỡng hối
ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định ẩn mình chờ thời, đợi cơ hội tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遵时养晦
Phồn thể遵時養晦
tuân thời dưỡng hối
ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn nhẫn chờ thời, đợi cơ hội phục xuất [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định ẩn mình chờ thời, đợi cơ hội tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi