Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
遗臭万年
遗臭万年
di xú vạn niên
để lại tiếng xấu muôn đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
để lại tiếng xấu muôn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ta làm điều xấu, để tiếng xấu muôn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遗臭万年
Phồn thể遺臭萬年
di xú vạn niên
để lại tiếng xấu muôn đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
để lại tiếng xấu muôn đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ta làm điều xấu, để tiếng xấu muôn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi