Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
遗留
遗留
di lưu
để lại; lưu lại (từ trước)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để lại; lưu lại (từ trước)
- 。
Anh ấy đã để lại rất nhiều vấn đề.
- 貳动động từ
ban thưởng; thưởng; thưởng thức
- 。
Truyền thống này được lưu truyền lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ遗留
Phồn thể遺留
di lưu
để lại; lưu lại (từ trước)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để lại; lưu lại (từ trước)
- 。
Anh ấy đã để lại rất nhiều vấn đề.
- 貳动động từ
ban thưởng; thưởng; thưởng thức
- 。
Truyền thống này được lưu truyền lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi