Tới nội dung chính

遗留

遗留
yíliú
di lưu

để lại; lưu lại (từ trước)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36733
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    để lại; lưu lại (từ trước)

    • 。

      Anh ấy đã để lại rất nhiều vấn đề.

  2. 貳动động từ

    ban thưởng; thưởng; thưởng thức

    • 。

      Truyền thống này được lưu truyền lại.

遗
yí
di
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu