Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼问
逼问
bức vấn
thẩm vấn; hỏi cung
3 nghĩa#42855
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
- 。
Cảnh sát thẩm vấn anh ta.
- 貳动động từ
tra hỏi ráo riết; bức cung
- 。
Anh ấy gặng hỏi tôi về chuyện đó.
- 參动động từ
tra tấn bằng câu hỏi; thẩm vấn gắt gao; ép cung
- 。
Anh ấy tra hỏi tôi sự thật của sự việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逼问
Phồn thể逼問
bức vấn
thẩm vấn; hỏi cung
3 nghĩa#42855
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
- 。
Cảnh sát thẩm vấn anh ta.
- 貳动động từ
tra hỏi ráo riết; bức cung
- 。
Anh ấy gặng hỏi tôi về chuyện đó.
- 參动động từ
tra tấn bằng câu hỏi; thẩm vấn gắt gao; ép cung
- 。
Anh ấy tra hỏi tôi sự thật của sự việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi