造谣生事

造谣生事
zàoyáoshēngshì
tạo dao sinh sự

tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tung tin đồn gây chuyện; bịa đặt gây rối

    • Anh ta thích tạo tin đồn và gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.