/
速溶咖啡
速溶咖啡
tốc dung ca phê
cà phê hoà tan; cà phê hòa tan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà phê hoà tan; cà phê hòa tan
- 。
Tôi thích uống cà phê hòa tan.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
速溶咖啡
Phồn thể速
tốc dung ca phê
cà phê hoà tan; cà phê hòa tan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà phê hoà tan; cà phê hòa tan
- 。
Tôi thích uống cà phê hòa tan.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi