通识教育

通识教育
tōngshíjiào
thông thức giáo dục

giáo dục toàn diện; giáo dục đại cương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục toàn diện; giáo dục đại cương

    • Giáo dục phổ thông rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.