通讯作者

通讯作者
tōngxùnzuòzhě
thông tấn tác giả

tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác giả liên hệ; tác giả chịu trách nhiệm liên lạc (của bài báo khoa học)

    • Anh ấy là tác giả liên hệ của bài báo này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.