通电

通电
tōngdiàn
thông điện

thông điện; cấp điện; nối mạch điện

5 nghĩa#32746
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông điện; cấp điện; nối mạch điện

    • Xin hãy bật điện.

  2. động từ

    thông điện; bật điện; cấp điện

  3. động từ

    thông điện; kết nối với lưới điện; điện thông

    • Ngôi làng này đã có điện rồi.

  4. động từ

    thông điện; cấp điện; điện hóa

    • Căn phòng này vẫn chưa được cấp điện.

  5. động từ

    gửi điện tín; thông báo chung qua điện tín; (kỹ thuật) thông điện; nối điện

    • Xin hãy gửi điện tín cho gia đình bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.