通灵

通灵
tōnglíng
thông linh

thông linh; giao tiếp với thần linh

4 nghĩa#22438
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông linh; giao tiếp với thần linh

    • Cô ấy có khả năng thông linh.

  2. tính từ

    thông linh; có khả năng giao tiếp với thế giới tâm linh

    • Cô ấy có khả năng thông linh.

  3. tính từ

    thông linh; nhạy cảm với thế giới tâm linh

    • Tai của anh ấy rất thính.

  4. tính từ

    thông linh; (có thông tin) chính xác

    • Thông tin này rất chính xác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.