通才教育

通才教育
tōngcáijiào
thông tài giáo dục

giáo dục toàn diện; giáo dục khai phóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục toàn diện; giáo dục khai phóng

    • Giáo dục khai phóng rất quan trọng đối với học sinh.

  2. danh từ

    giáo dục toàn diện; giáo dục đại cương

    • Giáo dục tổng quát rất quan trọng đối với học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.